ALLIED SCHOOLS
Text scrolling down

LAND FOR SALE. Contact Namtran Ta Agent (817) 411-3074

Text scrolling up

LAND FOR SALE. Contact Namtran Ta Agent (817) 411-3074

Investing
tu hoc chu han
Nhất cữ lưỡng tiện
劳动两件作品
劳动两件作品
Set to run
设置为运行
Set learning
设置学习
永远不够
Never enough
Tri túc tiện túc đãi túc hà thời túc
Tri nhàn tiện nhàn đãi nhàn hà thời nhàn
văn ôn võ luyện 文献综述 武术 Literature reviews and martial arts
cá mè 1 lứa 鲂 1 盒子 bream is in one box

1. 参 Tham : tham gia 乗 Thừa : lên xe 乾 Can : khô 事 Sự : việc 丁 Đinh : can thứ 4 主 Chủ : người chủ 交 Giao : giao nhau 京 Kinh : kinh đô 人 Nhân : người 今 Kim : bây giờ 介 Giới : giới thiệu 仕 Sĩ : công việc 他 Tha : khác 付 Phó : giao phó , gắn vào 代 Đại : thời đại , thay thế 令 Lệnh : mệnh lệnh 以 Dĩ : lấy làm mốc 仲 Trọng : đứng giữa,liên hệ 件 Kiện : sự kiện 任 Nhiệm : trách nhiệm 休 Hưu : nghỉ ngơi 低 Đê : thấp 住 Trú : sống , cư ngụ 何 Hà : cái gì 作 Tác : làm 使 Sử : sử dụng 来 Lai : đến 例 Lệ : ví dụ 供 Cung : cung cấp 修 Tu : rèn luyện, sửa chữa 倒 Đảo : rơi , sụp đổ 候 Hậu : khí hậu 借 Tá : vay mượn 値 Trị : giá trị 停 Đình : tạm ngừng 健側備便係 2. Kiện : khỏe mạnh Trắc : phía , cạnh Bị : chuẩn bị Tiện : tiện lợi Hệ : quan hệ 信 伝 働 価 Tín : tín hiệu Truyền : truyền , phát Động : làm việc Giá : giá trị 優 Ưu : hiền lành , ưu việt 億 Ức : 100 triệu 先 Tiên : trước 元 Nguyên : căn nguyên 兄 Huynh : anh trai 入 Nhập : vào 内 Nội : bên trong 全 Toàn : toàn bộ 公 Công : công viên 具 Cụ : dụng cụ 冊 Sách : cuốn sách 冬 Đông : mùa đông 冷 Lãnh : lạnh ( nước ) 出 Xuất : ra ngoài 刀 Đao : gươm đao 力 Lực : sức lực, năng lực 分 Phân : phút , phân chia 切 Thiết : cắt 刑 Hình : hình phạt 列 Liệt : hàng lối 初 Sơ : đầu tiên 別 Biệt : riêng biệt 利 Lợi : lợi ích, tiện lợi 券 Khoán : vé , phiếu 刻 Khắc : điêu khắc 前 Tiền : phía trước 則 Tắc : quy tắc 割 Cát : chia ra 功 Công : thành công 加 Gia : tham gia, tăng lên 助 Trợ : giúp , cứu 3. 努 Nỗ : nỗ lực 勇 Dũng : dũng cảm 勉 Miễn : sự cố gắng 動 Động : chuyển động 務 Vụ : việc , nghĩa vụ 勝 Thắng : chiến thắng 勢 Thế : thế lực 勤 Cần : chăm chỉ , phục vụ 勹 Bộ bao 包 Bao : bao bọc 化 Hoá : thay đổi 北 Bắc : phía bắc 匹 Thất : đếm con vật nhỏ 区 Khu : quận , huyện 千 Thiên : 1 ngàn 午 Ngọ : buổi trưa 半 Bán : phân nửa 卒 Tốt : tốt nghiệp 南 Nam : phía nam 占 Chiếm , chiêm : giữ , bói 卩 Bộ tiết 卵 Noãn : trứng 危 Nguy : nguy hiểm 厚 Hậu : dày , bề dày 原 Nguyên : cao nguyên , nguyên thủy 去 Khứ : quá khứ , bỏ lại 又 Bộ Hựu : hơn nữa 友 Hữu : bạn bè 反 Phản : ngược lại 取 Thủ : lấy 受 Thụ : nhận 口 Khẩu : cái miệng 古 Cổ : cũ 召 Triệu : gọi 可 Khả : có thể 4. 史 Sử : lịch sử 右 Hữu : bên phải 司 Ty , tư : thuộc về chỉ huy , lãnh đạo 各 Các : mỗi 合 Hợp , hiệp : nối lại 吉 Cát : tốt lành 同 Đồng : như nhau 名 Danh : tên họ 何 Hà : cái gì 君 Quân : xưng hô dành cho nam giới 吸 Hấp : hút ( thuốc ) 吹 Xúy : thổi 告 Cáo : báo tin 周 Chu : chu vi , xung quanh 味 Vị : mùi vị , ý nghĩa 呼 Hô : kêu , gọi 命 Mệnh : sự sống 和 Hoà : hòa bình , nước Nhật 品 Phẩm : hàng hóa 咲 Tiếu : nở hoa 員 Viên : nhân viên 商 Thương : việc kinh doanh 問 Vấn : vấn đề , câu hỏi 喜 Hỷ : vui mừng 喫 Khiết : ăn uống 単 Đơn : đơn giản 厳 Nghiêm : nghiêm khắc 因 Nhân : nguyên nhân 回 Hồi : số lần , vặn xoay 困 Khốn : khó khăn 固 Cố : bền chắc 国 Quốc : đất nước 囲 Vi : chu vi , vây quanh 園 Viên : vườn , công viên 円 Viên : Yên đv tiền tệ Nhật 5. 図 Đồ : bản vẽ 団 Đoàn : đoàn thể 土 Thổ : đất 在 Tại : tồn tại 地 Địa : địa cầu 坂 Phản : cái dốc 型 Hình : kiểu, mẫu 城 Thành : lâu đài 基 Cơ : nền tảng , cơ sở 堂 Đường : nhà lớn 報 Báo : báo cáo 場 Trường : nơi , chổ 増 Tăng : gia tăng 圧 Áp : áp lực 壊 Hoại : gãy , vỡ , phá hoại 士 Sĩ : bác sĩ (tiến sỹ), lực sĩ ( Sumo ) 夏 Hạ : mùa hè 夕 Tịch : chiều tối 外 Ngoại : ngoài 多 Đa : nhiều 夜 Dạ : đêm 夢 Mộng : giấc mơ 大 Đại : lớn 天 Thiên : trời 太 Thái : to lớn 夫 Phu : chồng 央 Ương : ở giữa 失 Thất : mất , thiếu sót 奥 Áo : bên trong , vợ 奨 Tưởng : cổ vũ , động viên 女 Nữ : nữ giới , phụ nữ 好 Hảo : thích 奴 Nô : người hầu 如 Như : giống như 妹 Muội : em gái 妻姉始姓娘 6. Thê : vợ Tỷ : chị gái Thủy : bắt đầu Tánh : họ Nương : con gái 婚 婦 子 孔 Hôn : kết hôn Phụ : phụ nữ Tử : đứa con Khổng : khổng tử , cái lỗ 字 Tự : chữ 存 Tồn : tồn tại 孝 Hiếu : hiếu thảo 季 Quý : mùa trong năm 学 Học : học tập 宀 Bộ Miên 宅 Trạch : nhà cửa 宇 Vũ : vũ trụ 守 Thủ : giữ , bảo vệ 安 An : an toàn 完 Hoàn : hoàn toàn 官 Quan : công chức 宙 Trụ : vũ trụ 定 Định : dự định 客 Khách : khách 室 Thất : căn phòng 害 Hại : thiệt hại 家 Gia : nhà 宿 Túc : ở , trọ 寂 Tịch : buồn cô đơn 寄 Ký : viếng thăm 富 Phú : giàu có 寒 Hàn : trời lạnh 察 Sát : xem xét 寝 Tẩm : ngủ 実 Thực : sự thật , thực tế 写 Tả : bức ảnh 宝 Bảo : vật quý 寸 Bộ Thốn 寺 Tự : chùa 将 Tướng, tương : tướng quân , tương lai 7. 専 Chuyên : chuyên môn 尊 Tôn : tôn kính 対 Đối : đối lập 小 Tiểu : nhỏ 少 Thiếu , thiểu : ít , trẻ 尸 Thi : xác chết , thi hài 局 Cục : bộ phận 居 Cư : ở , sống 届 Giới : đạt tới , đi đến 屋 Ốc : nhà , mái nhà 展 Triển : phát triển 山 Sơn : núi 岩 Nham : đất đá 岸 Ngạn : bờ sông 島 Đảo : hòn đảo 川 Xuyên : sông 州 Châu : tỉnh , khu vực 工 Công : công trường 左 Tả : bên trái 己 Kỷ : tự mình 巾 Bộ Cân 市 Thị : chợ , thành phố 布 Bố : vải 希 Hy : hy vọng 帳 Trương , trướng : sổ 常 Thường : thông thường 帽 Mạo : mũ 干 Can : phơi khô 平 Bình : hòa bình 年 Niên : năm 幺 Bộ Yêu 幼 Ấu : nhỏ bé , non nớt 广 Bộ Nghiễm 店 Điếm : tiệm 度 Độ : lần 座 Tọa : ngồi 庫 Khố : kho 庭 Đình : vườn , sân trước 庁 Sảnh : văn phòng 広 Quảng : rộng 8. 康 Khang : yên mạnh 廴 Bộ Dẫn 建 Kiến : kiến trúc 式 Thức : nghi lễ 弓 Bộ Cung 引 Dẫn : dẫn dắt 弟 Đệ : em trai 弱 Nhược : yếu 強 Cường : mạnh 彡 Bộ Sam 影 Ảnh : bóng , hình bóng 形 Hình : loại , kiểu mẫu 彳 Bộ Sách 役 Dịch : phục vụ 彼 Bỉ : anh ta , bạn trai 待 Đãi : chờ đợi 律 Luật : luật pháp 上 Thượng : trên 下 Hạ : dưới 不 Bất : không , phủ nhận 世 Thế : thế giới 中 Trung : trong 丈 Trượng : cao lớn 亡 Vong : mất , chết 乙 Ất : can thứ 2 久 Cữu : vĩnh cữu 了 Liễu : kết thúc 一 Nhất : 1 二 Nhị : 2 三 Tam : 3 四 Tứ : 4 五 Ngũ : 5 七 Thất : 7 八 Bát : 8 九 Cửu : 9 六 Lục : 6 後 Hậu : sau 徒 Đồ : đồ đệ 復 Phục : hoàn lại , phục hồi 心 Tâm : tim , tâm hồn 9. 必 Tất : tất yếu 志 Chí : ý chí 忘 Vong : quên 忙 Mang : bận rộn 快 Khoái : thích thú 念 Niệm : tri giác, nhớ lại 怒 Nộ : tức giận 怖 Bố : bồn chồn , lo lắng 思 Tư : suy nghĩ 急 Cấp : vội vàng 性 Tính , Tánh : giới tính 恥 Sỉ : e thẹn , xấu hỗ 悲 Bi : buồn bã 息 Tức : hơi thở 悪 Ác : xấu , dở 想 Tưởng : ý tưởng 意 Ý : ý chí , ý định 愛 Ái : yêu thương 感 Cảm : cảm xúc 慣 Quán : tập quán 憎 Tăng : ghét , căm thù 応 Ứng : ứng đáp 懸 Huyền : treo 恋 Luyến : tình yêu 戈 Bộ Qua 成 Thành : thành công 戦 Chiến : chiến tranh 戸 Bộ Hộ 所 Sở : nơi ,chổ , địa điểm 手 Thủ : tay 刂 Bộ Đao 忄 Bộ Tâm 扌 Bộ Thủ 才 Tài : tài năng 打 Đả : đánh 技 Kỹ : kỹ thuật 投 Đầu : ném 押 Áp : ấn , đẩy 払 Phất : trả 招 Chiêu : mời , lời mời 10. 拾 Thập : tập họp 持 Trì : cầm nắm 指 Chỉ : ngón tay 捨 Xả : thải bỏ , quăng 掃 Tảo : quét dọn 授 Thụ , thọ : truyền đạt , chỉ dẫn 掛 Quải : treo 探 Thám : tìm kiếm 換 Hoán : thay đổi 撮 Toát : chụp hình 支 Chi : chi nhánh 夂 Bộ Truy 改 Cải : cải cách 放 Phóng : giải phóng 政 Chính : chính trị 故 Cố : sự cố 教 Giáo : dạy , chỉ bảo 敗 Bại : thất bại 散 Tán : phân tán 敬 Kính : tôn kính 数 Số : số , đếm 整 Chỉnh : chỉnh sửa 文 Văn : văn học 斗 Bộ Đẩu 料 Liệu : vật liệu 斤 Bộ Cân 新 Tân : mới 断 Đoạn : từ chối , cắt đứt 方 Phương : phương pháp 旅 Lữ : đi lại , du lịch 族 Tộc : gia đình 日 Nhật : ngày , mặt trời 早 Tảo : sớm 明 Minh : sáng 易 Dịch : dễ 昔 Tích : ngày xưa 星 Tinh : ngôi sao 映 Ánh : phản chiếu 春 Xuân : mùa xuân 昨 Tạc : vừa qua 11. 昭 Chiêu : chiếu sáng 時 Thời : thời gian 晚 Vãng : chiều tối 昼 Trú : buổi trưa 普 Phổ : rộng rãi , khắp nơi 景 Cảnh : phong cảnh 晴 Tình : trời trong xanh 暇 Hạ : rảnh rỗi 暑 Thử : trời nóng 暖 Noãn : ấm áp 暗 Ám : tối tăm 曜 Diệu : ngày trong tuần 曲 Khúc : giai điệu , quẹo 書 Thư : viết 替 Thế : thay thế 最 Tối : nhất , hơn cả 会 Hội : gặp gỡ 月 Nguyệt :tháng, mặt trăng 有 Hữu : có , sở hữu 服 Phục : trang phục 望 Vọng : hy vọng 朝 Triều : buổi sáng 期 Kỳ : thời kỳ 木 Mộc : cây 末 Mạt : cuối 本 Bản : cuốn sách , cội nguồn 机 Kỷ : cái bàn 材 Tài : tài liệu 村 Thôn : làng , xã 束 Thúc: bó lại 杯 Bôi : chén , tách 東 Đông : hướng đông 林 Lâm : rừng 枚 Mai : đơn vị đếm vật mỏng ( tờ giấy …) 果 Quả : kết quả 12. 枝 Chi : cành cây 柔 Nhu : mềm , yếu 査 Tra : điều tra 校 Hiệu : trường học 根 Căn : rễ 格 Cách : tính cách 案 Án : dự án 梅 Mai : cây mai 械 Giới : máy móc 森 Sâm : rừng rậm 業 Nghiệp : sự nghiệp 楽 Lạc : lạc quan 様 Dạng : ngài , hình dạng 橋 Kiều : cây cầu 機 Cơ : máy móc 横 Hoành : ngang , bên cạnh 桜 Anh : hoa anh đào 欠 Bộ Khiếm 次 Thứ : thứ tự 欲 Dục : mong muốn 歌 Ca : bài hát 止 Chỉ : đình chỉ 正 Chính : chính xác 歩 Bộ : đi bộ 歳 Tuế : tuổi 帰 Quy : trở về 歹 Bộ Ngạt 死 Tử : chết 残 Tàn : sót lại 殳 Bộ Thù 段 Đoạn : bậc thang 毋 Bộ Vô 母 Mẫu : mẹ 比 Tỉ : so sánh 毛 Mao : lông 気 Khí : không khí 水 Thủy : nước 氵永 Vĩnh : vĩnh cữu 汗 Hãn : mồ hôi 13. Bộ Thủy 汚 Ô : ô nhiễm 池 Trì : cái ao 決 Quyết : quyết định 汽 Khí : hơi nước 沸 Phí : đun sôi 油 Du : dầu 治 Trị : cai trị 泊 Bạc : trọ lại 法 Pháp : luật pháp 注 Chú : chú ý 泣 Khấp : khóc 泳 Vịnh : bơi 洋 Dương : đại dương 洗 Tẩy : rửa , giặt 活 Hoạt : sinh hoạt 流 Lưu : dòng nước 浴 Dục : tắm 海 Hải : biển 消 Tiêu : tiêu diệt 涼 Lương : mát mẻ 涙 Lệ : nước mắt 深 Thâm : sâu sắc 減 Giảm : trừ 渡 Độ : băng qua 測 Trắc : đo lường 港 Cảng : bến cảng 湖 Hồ : hồ 湯 Thang : nước nóng 源 Nguyên : nguồn gốc 準 Chuẩn : chuẩn bị 温 Ôn : ôn hòa 満 Mãn : mãn nguyện 漢 Hán : Hán tự 済 Tế : kinh tế 灬 Bộ Hỏa 灰災無然煮 14. Hôi : tro Tai : tai họa Vô : không Nhiên : tự nhiên Chử : nấu 煙 Yên : khói 熱 Nhiệt : nhiệt độ 争 Tranh : chiến tranh 焼 Thiêu : đốt 父 Phụ : cha 片 Phiến : mảnh , vật mỏng 牛 Ngưu : con bò 牜 Bộ Ngưu 物 Vật : đồ vật 特 Đặc : đặc biệt 犬 Khuyển : con chó 犭 Bộ Khuyển 狭 Hiệp : hẹp 独 Độc : độc thân 玉 Bảo : của quý 王 Vương : vua 珍 Trân : quý hiếm 現 Hiện : hiện tại 球 Cầu : hình cầu 理 Lý : lý luận 甘 Cam : ngọt 生 Sinh : sinh trưởng 産 Sản : sản phẩm 用 Dụng : sử dụng 田 Điền : ruộng lúa 由 Do : lý do 男 Nam : đàn ông con trai 町 Đinh : thành thị 界 Giới : thế giới 留 Lưu : ở lại 畑 Điền : ruộng 番 Phiên : thứ tự 画 Họa : tranh vẽ 当 Đương : bây giờ 疒 Bộ Nạch 15. 疲 Bì : mệt 病 Bệnh : bệnh viện 痛 Thống : đau đớn 癶 Bộ Bát 登 Đăng : leo 発 Phát : xuất phát 白 Bạch : màu trắng 百 Bách : 100 的 Đích : mục đích 皆 Giai : mọi người 皿 Mãnh : cái đĩa 目 Mục : mắt 直 Trực : trực tiếp 相 Tương , tướng : thủ tướng 真 Chân : chân thật 眠 Miên : buồn ngủ 眼 Nhãn : con mắt 矢 Thỉ : cây tên 知 Tri : biết 短 Đoản : ngắn 石 Thạch : đá 研 Nghiên : nghiên cứu 示 Thị : hiển thị 礻 Bộ Thị 祖 Tổ : tổ tiên 祝 Chúc : chúc mừng 神 Thần : thần linh 祭 Tế : lễ hội 禁 Cấm : cấm đoán 礼 Lễ : nghi lễ 禾 Bộ Hòa 私 Tư : tôi , riêng tư 秋 Thu : mùa thu 科 Khoa : khoa học 秒 Miễu : giây 種究空窓立 16. Chủng : chủng loại Cứu : nghiên cứu Không : không gian Song : cửa sổ Lập : thành lập 並 竹 笑 符 Tịnh : sắp xếp Bộ Trúc Tiếu : cười Phù : phù hiệu 弟 Đệ : em trai 筆 Bút : bút lông 答 Đáp : trả lời 算 Toán : tính toán 節 Tiết : mùa 築 Trúc: kiến trúc 簡 Giản : giản đơn 米 Mễ : gạo , nước Mỹ 糸 Bộ Mịch 紀 Ký : nhật ký 約 Ước : ước hẹn 紙 Chỉ : tờ giấy 級 Cấp : cấp bậc 細 Tế : nhỏ hẹp 紹 Thiệu : giới thiệu 終 Chung : chung kết 結 Kết : kết hôn 絶 Tuyệt : tuyệt đối 給 Cấp : cung cấp 経 Kinh : trải qua 緑 Lục : cây xanh , màu lục 緒 Tự : cùng nhau 線 Tuyến : đường dây 練 Luyện : luyện tập 県 Huyện : tỉnh 絵 Hội : bức vẻ 続 Tục : tiếp tục 置 Trí : bố trí 羊 Bộ Dương 羽 Vũ : lông , cánh 着 Trước : đến 習 Tập : học 考 Khảo : suy xét 者 Giả : người 耳 Nhĩ : tai 聞 Văng : nghe 17. 声 Thanh : âm thanh 職 Chức : công việc 聴 Thính : nghe 肉 Nhục : thịt 育 Dục : thể dục 背 Bối : lưng 胸 Hung : ngực 能 Năng : năng lực 脱 Thoát : cởi ra 自 Tự : tự nhiên 台 Đài : cái bệ 船 Thuyền : thuyền 良 Lương : tốt 色 Sắc : màu sắc 花 Hoa : hoa 若 Nhược : trẻ 苦 Khổ : gian khổ 茶 Trà : trà 英 Anh : anh ngữ 荷 Hà : hành lý 菓 Quả : bánh kẹo 菜 Thái : rau quả 万 Vạn : 10.000 落 Lạc : rơi 葉 Diệp : lá 薄 Bạc : mỏng 薬 Dược : thuốc 号 Hiệu : tín hiệu 虫 Trùng : côn trùng 行 Hành : đi 術 Thuật : mỹ thuật 衣 Y : quần áo 衤 Bộ Y 表 Biểu : biểu thị 袋 Đại : cái túi , bao 裏 Lý : mặt sau 製 Chế : sản xuất 複 Phức : phức tạp 西 Tây : hướng Tây 要 Yếu : tất yếu 18. 見 Kiến : nhìn 規 Quy : quy tắc 親 Thân : thân thiết 覚 Giác : nhớ 角 Giác : góc 解 Giải : giải quyết 触 Xúc : sờ 言 Bộ Ngôn 計 Kế : kế hoạch 記 Ký : nhất ký 訪 Phỏng : viếng thăm 許 Hứa : cho phép 試 Thí : thử 話 Thoại : nói chuyện 誌 Chí : tạp chí 語 Ngữ : ngôn ngữ 説 Thuyết : thuyết minh 課 Khóa : bài học 調 Điều : điều chỉnh 講 Giảng : cắt nghĩa 謝 Tạ : tạ lỗi 警 Cảnh : cảnh sát 訳 Dịch : phiên dịch 議 Nghị : hội nghị 読 Độc : đọc 変 Biến : biến hóa 豆 Đậu : hạt đậu 予 Dự : dự định 貝 Bộ Bối 負 Phụ : bị thua 財 Tài : tiền của 貨 Hóa : hàng hóa 責 Trách : trách nhiệm 貯 Trữ : dự trữ 買 Mãi : mua 貸 Thải : cho mượn 費 Phí : chi phí 貿 Mậu : mậu dịch 賃 Nhẫm : thuê 賞 Thưởng : giải thưởng 19. 売 Mại : bán 質 Chất : chất vấn 頼 Lại : nhờ vả 贈 Tặng : tặng cho 賛 Tán : tán thành 赤 Xích : màu đỏ 走 Tẩu : chạy 起 Khởi : thức dậy 越 Việt : vượt qua 趣 Thú : thú vị 足 Túc : chân 踊 Dũng : khiêu vũ 車 Xa : xe hơi 軟 Nhuyễn : mềm dẻo 軽 Khinh : nhẹ 輸 Thâu : chuyên chở 転 Chuyển : vận chuyển 辛 Tân : cay 弁 Biện : hùng biện 辞 Từ : từ chức 農 Nông : nông nghiệp 辶 Bộ Sước 込 Nhập , vào : chen chúc 迎 Nghênh , nghinh : đón tiếp 近 Cận : gần 返 Phản : trả lại 退 Thoái : rút lui 送 Tống : gởi , tiễn đưa 途 Đồ : đường 通 Thông : đi qua 速 Tốc : nhanh 造 Tạo: chế tạo 連 Liên : liên lạc 週 Chu : tuần lễ 進 Tiến : tiến bộ 遊 Du : đi chơi 運 Vận : vận động 過 Quá : đi qua 道 Đạo : đường 達 Đạt : thành đạt 20. 違 Vi : sai khác 遠 Viễn : xa xôi 遅 Trì : trể 選 Tuyển : tuyển dụng 辺 Biên : lân cận 郊 Giao : ngoại ô 郎 Lang : đàn ông 部 Bộ : phòng , bộ phận 郵 Bưu : bưu điện 都 Đô : thủ đô 酉 Bộ Dậu 配 Phối : phân phối 酒 Tửu : rượu 酔 Túy : say 医 Y : y giả ( bác sĩ ) 里 Lý : làng quê 重 Trọng : nặng 野 Dã : hoang dã 量 Lượng : số lượng 金 Bộ Kim 鉛 Duyên : bút chì 銀 Ngân : ngân hàng 鉄 Thiết : sắt 長 Trường , trưởng : dài 門 Môn : cửa 閉 Bế : đóng 開 Khai : mở 間 Gian : thời gian 関 Quan : quan hệ 阝 Bộ Phụ 降 Giáng : xuống 院 Viện : bệnh viện 際 Tế : quốc tế 障 Chướng : ngăn trở 隣 Lân : bên cạnh 隹 Bộ Chuy 雑 Tạp : tạp chí 離 Ly : chia rời 難 Nan : khó khăn 雨 Vũ : mưa 21. 雪 Tuyết : tuyết 雲 Vân : mây 電 Điện : điện 震 Chấn : chấn động 青 Thanh : màu xanh 静 Tĩnh : yên tĩnh 非 Phi : không 面 Diện : bề mặt 音 Âm : âm thanh 頁 Bộ Hiệt 預 Dự : gởi 頭 Đầu : cái đầu 題 Đề : vấn đề 願 Nguyện : cầu nguyện 類 Loại : chủng loại 風 Phong : gió 飛 Phi : bay 食 Thực : ăn 飲 Ẩm : uống 飯 Phạn : bữa ăn 飼 Tự : nuôi 飾 Sức : trang sức 養 Dưỡng : nuôi dưỡng 館 Quán : tòa nhà 馬 Mã : ngựa 駐 Trú : dừng lại 験 Nghiệm : thực nghiệm 驚 Kinh : kinh ngạc 駅 Dịch : nhà ga 体 Thể : thân thể 高 Cao : cao 髪 Phát : tóc 魚 Ngư : cá 鮮 Tiên : tươi 鳥 Điểu : chim 塩 Diêm : muối 麦 Mạch : lúa mì 黄 Hoàng : màu vàng 黒 Hắc : đen 黙 Mặc : yên tĩnh 22. 点 Điểm : dấu chấm 歯 Xỉ : răng 齢 Linh : tuổi 顔 Nhan : khuôn mặt 険 Hiểm : nguy hiểm QUI TẮC VIẾT CHỮ HÁN Trừ vài ngoại lệ, qui tắc chung là từ trái qua phải; từ trên xuống dưới; từ ngoài vào trong. 1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 . 2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 . 3. Từ trái qua phải: 州 , 划 , 外 , 辦 , 做 , 條 , 附 , 謝 . 4. Từ trên xuống dưới: 三 , 合 , 念 , 志 , 器 , 意 . 5. Từ ngoài vào trong: 司 , 向 , 月 , 同 , 風 , 风 , 周 . 6. Bộ 辶 và 廴 viết sau cùng: 这 , 还 , 选 , 遊 , 道 , 建 . 7. Giữa trước; trái rồi phải: 小 , 少 , 水 , 业 , 办 , 樂 . 8. Vào nhà, đóng cửa: 日, 回 , 國 , 国 , 固 , 固 . KẾT CẤU CHỮ HÁN 1. Trái–phải: 八 , 外 , 北 , 把 , 付 , 明 , 地 . 和 , 好 , 汉 . 2. Trên–dưới: 二 , 分 , 公 , 志 , 定 , 多 , 思 , 各 , 電 . 3. Ngoài–trong: 日, 回 , 國 , 国 , 固 , 固 , 開 , 問 , 同 . 4. Trái–giữa–phải: 小 , 水 , 辦 , 做 , 條 , 謝 , 批 , 倒 . 5. Trên–giữa–dưới: 三 , 合 , 克 , 器 , 意 , 菜 , 帶 , 堂 . 6. Trên–phải trên–phải dưới: 但 , 你 , 程 , 談 , 總 , 治 . 7. Trên–dưới trái–dưới phải: 蟲 , 最 , 命 , 众 , 義 , 緊 . 8. Trên trái–trên phải–dưới: 想 , 您 , 資 , 質 , 些 , 型 , 恐 . 9. Góc dưới trái–góc trên phải: 这 , 还 , 过 , 选 , 遊 , 道 . O 10. Liên thể: 十 , 人 , 刀 , 了, 七 , 九 , 山 , 南 , 之 . A (3 chữ) ǎi 矮 <ải/nụy> lùn. ài 愛 ( 爱 ) <ái> yêu. ān 安 yên ổn. B (30 chữ) bā 八 8. bǎ 把 quai cầm, cán. bà 爸 tiếng gọi cha. bái 白 trắng. bǎi 百 100. bài 拜 lạy. bān 般 bộ phận, loại. bàn 半 phân nửa. bàn 辦 ( 办 ) làm việc. bāo 包 bọc lại. bǎo 保 bảo vệ. bào 報 ( 报 ) báo cáo, tờ báo. běi 北 phía bắc. bèi 備 ( 备 ) đầy đủ, chuẩn bị. běn 本 gốc. bǐ 比 so sánh. bǐ 筆 ( 笔 ) cây bút. bì 必 ắt hẳn. biān 編 ( 编 ) biên soạn. biàn 便 tiện lợi. biàn 變 ( 变 ) biến đổi. biāo 標 ( 标 ) mốc, mục tiêu. biǎo 表 biểu lộ. bié 別 ly biệt, đừng. bīng 兵 lính, binh khí. bìng 病 bịnh tật. bō 波 sóng nước. bù 不 không. bù 布 vải. bù 部 bộ phận. C (25 chữ) cài 菜 rau. céng 層 ( 层 ) tầng lớp. chá 查 kiểm tra. chǎn 產 ( 产 ) sinh sản, sản xuất. cháng 常 thường hay. cháng 長 ( 长 ) dài, lớn. chǎng 場 ( 场 ) bãi đất rộng. chē 車 ( 车 ) xe. chéng 城 thành trì. chéng 成 trở thành. chéng 程 hành trình, trình độ. chéng 乘 đi (xe/ngựa), cỗ xe. chǐ 齒 ( 齿 ) răng. chí 持 cầm giữ. chóng 蟲 ( 虫 ) côn trùng. chū 出 xuất ra. chú 除 trừ bỏ. chù 處 ( 处 ) nơi chốn. chūn 春 mùa xuân. cí 詞 ( 词 ) từ ngữ. cǐ 此 này. cì 次 lần, thứ. cōng 聰 ( 聪 ) thông minh. cóng 從 ( 从 ) theo. cuì 存 còn lại, giữ lại. D (43 chữ) dǎ 打 <đả> đánh. dà 大 <đại> lớn. dāi 呆 đần độn. dài 帶 ( 带 ) <đái> đeo, mang. dài 代 <đại> đời, thế hệ. dàn 但 <đãn> nhưng. dāng 當 ( 当 ) <đáng/đương> đáng. dǎng 黨 ( 党 ) <đảng> đảng phái. dāo 刀 <đao> con dao. dǎo 倒 <đảo> lộn ngược. dǎo 導 ( 导 ) <đạo> dẫn dắt, lãnh đạo. dào 道 <đạo> con đường; đạo l‎ý. dào 到 <đáo> tới. dé 德 <đức> đức tính. dé 得 <đắc> được. de 的 <đích> mục đích. děi 得 <đắc> (trợ từ). dēng 燈 ( 灯 ) <đăng> đèn. děng 等 <đẳng> bằng nhau; chờ đợi. dí 敵 ( 敌 ) <địch> kẻ địch. dǐ 底 <để> đáy, nền. dì 地 <địa> đất. dì 第 <đệ> thứ tự. dì 弟 <đệ> em trai. diǎn 點 ( 点 ) <điểm> điểm, chấm. diàn 電 ( 电 ) <điện> điện lực. diào 調 ( 调 ) <điều/điệu> điều, điệu. dīng 丁 <đinh> con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can. dǐng 頂 ( 顶 ) <đỉnh> đỉnh đầu. dìng 定 <định> cố định, yên định. dōng 東 ( 东 ) <đông> hướng đông. dōng 冬 <đông> mùa đông. dǒng 懂 <đổng> hiểu rõ. dòng 動 ( 动 ) <động> hoạt động. dōu 都 <đô> đều. dǒu 斗 <đẩu> cái đấu. dū 都 <đô> kinh đô. dū 督 <đốc> xét việc của cấp dưới. dù 度 <độ> mức độ. dù 肚 <đỗ> cái bụng. duì 隊 ( 队 ) <đội> đội ngũ. duì 對 ( 对 ) <đối> đối đáp; đúng; đôi. duō 多 <đa> nhiều. E (4 chữ) ér 而 mà. ér 兒 ( 儿 ) trẻ con. ér 爾 ( 尔 ) mi, mày, ngươi. èr 二 2, số hai. F (15 chữ) fā 發 ( 发 ) phát ra. fǎ 法 phép tắc. fǎn 反 trở lại; trái ngược. fāng 方 cách, phép tắc. fáng 房 gian phòng. fàng 放 thả ra, đặt để, bỏ đi. fēi 非 sai, trái. fèi 費 ( 费 ) hao phí, phí tổn. fēn 分 phân chia. fèn 分 chức phận; thành phần. fēng 風 ( 风 ) gió. fó 佛 bậc giác ngộ, «bụt». fú 服 y phục; phục tùng. fù 附 nương vào, phụ thuộc. fù 付 giao phó. fù 復 ( 复 ) trở lại, báo đáp. G (27 chữ) gǎi 改 cải cách, sửa đổi. gài 概 bao quát, đại khái. gàn 乾 ( 干 ) khô ráo. gē 哥 anh (tiếng gọi anh ruột). gé 格 cách thức, xem xét. gé 革 da, bỏ đi, cách mạng. gè 個 ( 个 ) cái, chiếc, cá lẻ. gè 各 mỗi một. gēn 根 rễ, gốc gác. gēng 更 canh (=1/5 đêm). gèng 更 càng thêm. gōng 工 người thợ, công tác. gōng 功 công phu, công hiệu. gōng 公 chung, công cộng. gòng 共 cộng lại, gộp chung. gǒu 狗 chó. gù 固 kiên cố, cố nhiên. guǎi 拐 lừa dối; cây gậy. guān 觀 ( 观 ) quan sát. guān 關 ( 关 ) quan hệ. guǎn 管 ống quản; quản l‎ý. guāng 光 ánh sáng, quang. guǎng 廣 ( 广 ) rộng. guī 規 ( 规 ) quy tắc. guó 國 ( 国 ) nước, quốc gia. guǒ 果 trái cây; kết quả. guò 過 ( 过 ) vượt quá; lỗi. H (27 chữ) hái 還 ( 还 ) còn hơn, cũng. hǎi ( 海 ) biển. hàn 漢 ( 汉 ) Hán tộc. hǎo 好 tốt đẹp. hào 號 ( 号 ) số hiệu. hào 浩 lớn; mênh mông. hé 和 hoà hợp. hé 合 hợp lại, phù hợp; hěn 很 rất, lắm. hóng 紅 ( 红 ) màu đỏ. hóu 猴 con khỉ. hòu 後 ( 后 ) ở sau, phía sau. hǔ 虎 cọp. huá 華 ( 华 ) đẹp; Trung Hoa. huà 畫 ( 画 ) tranh, vẽ tranh. huà 劃 ( 划 ) kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán). huà 化 biến hoá. huà 話 ( 话 ) lời nói; huài 壞 ( 坏 ) hư, xấu. huán 還 ( 还 ) trở lại, trả lại. huàn 換 ( 换 ) thay đổi, tráo; huí 回 trở lại, một hồi, một lần. huì 會 ( 会 ) tụ hội, dịp, có thể, hiểu. hūn 婚 hôn nhân. huó 活 sống; hoạt động. huǒ 火 lửa. huò 或 hoặc là. J (43 chữ) jī 基 nền, cơ bản, cơ sở. jī 機 ( 机 ) máy móc; cơ hội. jī 雞 ( 鸡 ) con gà. jí 極 ( 极 ) rất, lắm; cùng tận. jí 及 đến; kịp; cùng. jí 級 ( 级 ) cấp bậc. jǐ 幾 ( 几 ) mấy? cơ hồ. jǐ 己 bản thân; can thứ 6. jì 計 ( 计 ) kế toán; mưu kế. jì 記 ( 记 ) ghi chép. jiā 家 nhà. jiā 加 thêm vào. jiā 嘉 tốt đẹp; khen. jiān 間 ( 间 ) ở giữa; gian nhà. jiàn 見 ( 见 ) thấy; kiến thức. jiàn 件 món, (điều) kiện. jiàn 建 xây dựng, kiến trúc. jiāng 將 ( 将 ) sắp, sẽ. jiào 叫 kêu, gọi. jiào 教 dạy; tôn giáo. jiào 較 ( 较 ) so sánh. jiē 接 tiếp nhận; tiếp xúc. jiē 街 đường phố. jiē 階 bậc thềm. jié 結 ( 结 ) kết quả; liên kết; hết. jiě 解 giải thích; cởi; giải thoát. jiě 姐 tiếng gọi chị, tiểu thư. jīn 斤 một cân (=16 lạng). jīn 金 vàng; kim loại. jǐn 緊 ( 紧 ) gấp, khẩn cấp. jìn 進 ( 进 ) tiến tới. jìn 近 gần. jīng 京 kinh đô. jīng 經 ( 经 ) trải qua; kinh điển. jǐng 井 cái giếng. jiū 究 nghiên cứu; truy cứu. jiǔ 九 9. jiù 舊 ( 旧 ) xưa cũ; cố cựu. jiù 就 tựu thành, nên việc. jù 具 đủ, dụng cụ. jué 覺 ( 觉 ) cảm giác, giác ngộ. jué 決 ( 决 ) quyết định. jūn 軍 ( 军 ) quân đội. K (13 chữ) kǎ 卡 phiên âm «car, card». kāi 開 ( 开 ) mở ra. kàn 看 xem. kǎo 考 khảo cứu; sống lâu. ke 軻 tên thầy Mạnh Tử. kě 可 có thể. kè 克 khắc phục. kè 客 khách khứa. kè 課 ( 课 ) bài học. kǒng 孔 cái lỗ; họ Khổng. kǒng 恐 sợ hãi, làm cho ai sợ. kuài 快 nhanh; vui; sắc bén. kuǎn 款 khoản đãi; khoản tiền. L (32 chữ) lā 拉 kéo. lái 來 ( 来 ) đến. lán 籃 ( 篮 ) cái giỏ xách. làng 浪 sóng nước. láo 勞 ( 劳 ) vất vả; lao động. lǎo 老 già nua. lè 樂 ( 乐 ) vui vẻ, khoái lạc. le 了 trợ từ; liǎo xong, rõ ràng. léi 雷 sấm nổ. lǐ 理 lý lẽ, đạo lý. lǐ 里 dặm; bên trong. lǐ 裡 bên trong. lǐ 禮 ( 礼 ) lễ phép, nghi lễ. lì 利 lợi ích, sắc bén. lì 立 đứng; lập thành. lì 力 sức lực. lì 厲 ( 厉 ) hung ác; mạnh dữ, lián 連 ( 连 ) liền nhau; liên kết. liáng 良 tốt lành; lương hảo. liǎng 兩 ( 两 ) 2; một lạng. liàng 量 đo lường; sức chứa. liào 料 tính toán; tài liệu; vật liệu. lín 林 rừng. lǐng 領 ( 领 ) cổ áo; lãnh đạo. liú 流 trôi chảy. liù 六 6. lóng 龍 ( 龙 ) con rồng. lóu 樓 ( 楼 ) cái lầu. lǚ 旅 đi chơi xa; quân lữ. lǜ 綠 ( 绿 ) màu xanh lá. lù 路 đường đi. lùn 論 ( 论 ) bàn luận, thảo luận M (23 chữ) mā 媽 ( 妈 ) tiếng gọi mẹ. má 麻 cây gai. mǎ 馬 ( 马 ) ngựa. ma 嗎 ( 吗 ) trợ từ nghi vấn. māo 貓 con mèo. máo 毛 lông. mào 冒 trùm lên; mạo phạm. me 麼 ( 么 ) trợ từ nghi vấn. méi 霉 nấm mốc. méi 煤 than đá. méi 沒 không có; mất đi. měi 每 mỗi một. měi 美 đẹp. mèi 妹 em gái. mén 們 ( 们 ) ngữ vĩ (chỉ số nhiều), thí dụ như wǒmen 我們 (chúng tôi). mèng 夢 ( 梦 ) giấc mộng. mǐ 米 lúa gạo. miàn 面 mặt. mín 民 dân chúng. míng 明 sáng. mìng 命 mệnh lệnh, số mệnh. mó 摩 ma sát, chà xát. mò 末 ngọn, cuối chót. N (17 chữ) nǎ 哪 nào?: nǎli 哪里 ở đâu? nà 那 kia, đó, ấy. nài 耐 chịu đựng nán 南 hướng nam. nán 男 con trai, đàn ông. nǎo 腦 ( 脑 ) não, bộ óc. ne 呢 trợ từ (tiếng đệm). nèi 內 bên trong. néng 能 năng lực; tài cán; có thể. nǐ 你 mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh). nǐn 您 ông/bà (tôn kính hơn 你). nián 年 năm. niàn 念 nhớ tưởng, đọc. niú 牛 con trâu; sao Ngưu. nóng 農 ( 农 ) nghề nông. nǔ 努 cố gắng, nỗ lực. nǚ 女 đàn bà, con gái, phụ nữ. P (9 chữ) pái 排 bày ra; hàng dãy; bài trừ. pàng 胖 mập béo (dáng người). péng 朋 bạn bè. pī 批 vả; đánh bằng tay; phê bình. pí 脾 lá lách. pián 便 tiện nghi, tiện lợi. pīn 拼 ghép lại; liều lĩnh. píng 平 bằng phẳng; hoà bình. pò 破 phá vỡ, rách. Q (17 chữ) qī 期 kỳ hạn, thời kỳ. qī 七 7. qí 其 (của) nó/chúng nó; ấy; đó. qǐ 起 nổi dậy, bắt đầu. qì 器 đồ dùng, máy móc. qì 氣 ( 气 ) hơi thở, khí. qián 前 trước. qíng 情 tình cảm. qǐng 請 ( 请 ) mời mọc. qiú 球 hình cầu, quả banh. qū 區 ( 区 ) vùng, khu vực. qǔ 取 lấy; đạt được; chọn. qǔ 曲 khúc hát; cong; gẫy. qù 趣 thú vị, hứng thú. qù 去 đi; đã qua; khử bỏ. quán 全 trọn vẹn, cả thảy. qún 群 bầy đoàn; quần thể. R (8 chữ) rán 然 tự nhiên; đúng. rè 熱 ( 热 ) nóng, nhiệt độ. rén 人 người. rèn 任 nhiệm vụ; nhận. rèn 認 ( 认 ) nhận thức. rì 日 mặt trời; ngày. rú 如 y như, nếu như. rù 入 vào. S (43 chữ) sài 賽 ( 赛 ) thi đua. sān 三 3. shān 山 núi. shàn 善 lành, tốt. shàng 上 trên; lên. shāo 燒 ( 烧 ) đốt. shǎo 少 nhỏ; ít. shé 蛇 con rắn. shè 社 thần đất; hội; xã hội. shēn 深 sâu; kín; sẫm; lâu dài. shén 什 10; nào? gì? shēng 生 sống; mới; sinh ra. shéi 誰 ( 谁 ) ai? người nào? shī 師 ( 师 ) thầy; đông đúc; noi theo. shí 十 10. shí 石 đá. shí 實 ( 实 ) thật; đầy đủ; trái cây. shí 時 ( 时 ) thời gian; thời vận. shǐ 使 sai khiến; sử dụng; sứ giả. shì 識 ( 识 ) hiểu biết; kiến thức. shì 式 phép; công thức; hình thức. shì 示 bảo cho biết; cáo thị. shì 是 đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó. shì 室 nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức). shì 事 sự việc; phục vụ. shì 世 đời; đời người; thế giới. shì 試 ( 试 ) thử; thi cử (khảo thí). shōu 收 thu vào; thu thập. shǒu 手 tay; người gây ra (hung thủ). shòu 壽 sống lâu. shòu 瘦 gầy ốm; (thịt) nạc; chật. shū 舒 duỗi ra; dễ chịu; thư thả. shǔ 鼠 con chuột (lão thử). shǔ 屬 ( 属 ) thuộc về; thân thuộc. shù 數 ( 数 ) số mục; shǔ đếm. shuǐ 水 nước; sông ngòi. shuō 說 ( 说 ) nói; thuyết phục. sī 思 ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến. sī 私 riêng tư; chiếm làm của riêng. sī 司 quản lý; nha môn; công ty. sì 四 4. suàn 算 tính toán; kể đến. suǒ 所 nơi chốn; sở dĩ; sở hữu. T (27 chữ) tā 他 nó, hắn; (kẻ/việc) khác. tā 它 cái đó (chỉ đồ vật). tā 她 cô/bà ấy. tài 太 rất, quá; rất lớn. tán 談 ( 谈 ) <đàm> nói chuyện. táng 堂 <đường> sảnh đường; rực rỡ. táng 糖 <đường> đường (chất ngọt). tè 特 <đặc> đặc biệt; đặc sắc. téng 疼 <đông> đau đớn; thương xót. tī 梯 cái thang. tí 提 <đề> nâng lên (đề bạt, đề cao). tí 題 ( 题 ) <đề> chủ đề, vấn đề. tǐ 體 ( 体 ) thân thể; dáng vẻ. tiān 天 ông Trời; bầu trời; ngày. tiáo 條 ( 条 ) <điều> cành; điều khoản. tīng 聽 ( 听 ) nghe; nghe lời. tíng 停 <đình> dừng lại; đình trệ. tíng 庭 <đình> cái sân; nhà lớn. tōng 通 thông suốt; giao thông. tóng 同 <đồng> cùng nhau. tǒng 統 ( 统 ) nối tiếp (truyền thống); thống nhất. tóu 頭 ( 头 ) <đầu> đầu; đứng đầu. tú 圖 ( 图 ) <đồ> đồ hoạ; toán tính (ý đồ). tǔ 土 đất. tù 兔 con thỏ. tuán 團 ( 团 ) <đoàn> bầy đoàn; đoàn thể. tuì 退 lùi lại (thoái lui); kém; cùn. W (15 chữ) wài 外 bên ngoài. wán 完 xong (hoàn tất); đủ. wàn 萬 ( 万 ) 10000; nhiều; rất. wáng 王 vua (gồm | và 三, ý nói vua phải thông suốt «thiên–địa–nhân»). wǎng 往 đã qua (≠ lái 來 lại). wàng 望 vọng trông; 15 âm lịch. wěi 委 giao việc (uỷ thác); nguồn cơn. wèi 為 ( 为 ) làm; vì (ai/cái gì). wèi 位 chỗ; vị trí; (các/chư) vị. wén 文 vẻ sáng đẹp (văn vẻ). wèn 問 ( 问 ) hỏi han. wǒ 我 tôi; bản ngã. wú 無 ( 无 ) không. wǔ 五 5. wù 物 đồ vật; sự vật; vật chất. X (33 chữ) xī 西 hướng tây. xī 希 ít có (hy hữu); hy vọng. xī 息 hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi. xí 席 chỗ ngồi; cái chiếu. xí 習 ( 习 ) rèn luyện, tập tành. xì 系 cùng một mối (hệ thống). xià 下 dưới; đi xuống. xiān 先 trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父). xiǎn 險 ( 险 ) nguy hiểm. xiàn 現 ( 现 ) hiện ra; hiện tại. xiàn 綫 ( 线 ) sợi; tuyến đường. xiāng 相 lẫn nhau; xiàng tướng mạo; quan tướng. xiǎng 想 nghĩ ngợi; muốn. xiàng 像 hình; hình vẽ; giống. xiàng 向 hướng về; hướng. xiàng 象 con voi; biểu tượng. xiǎo 小 nhỏ. xiē 些 một vài. xiè 謝 ( 谢 ) cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ). xīn 新 mới mẻ. xīn 心 quả tim; tấm lòng; tâm trí. xīng 興 ( 兴 ) thịnh vượng; xìng hứng khởi, hứng thú. xíng 行 đi; được; háng giòng, hàng lối; cửa tiệm. xíng 型 khuôn đúc; mô hình. xíng 形 hình dáng, hình thức. xìng 姓 họ; (bách tính: 100 họ). xìng 性 bản tính; giới tính. xiōng 兄 anh (ruột); anh. xiū 休 nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh). xiū 修 xây dựng; sửa chữa (tu lý). xuǎn 選 ( 选 ) chọn lựa. xué 學 ( 学 ) học hỏi, học tập. xuě 雪 tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục). Y (47 chữ) yā 壓 ( 压 ) <áp> ép; sức nén (áp lực). yà 亞 ( 亚 ) <á> thứ 2 (á hậu); châu Á. yán 研 nghiên cứu; mài nhẹ. yán 嚴 ( 严 ) nghiêm khắc. yàn 驗 ( 验 ) thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm. yáng 羊 con dê. yáng 陽 khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế). yàng 樣 ( 样 ) hình dạng. yào 要 quan trọng; cần phải; muốn. yě 也 cũng; «vậy» (hư từ). yè 業 ( 业 ) nghề; sự nghiệp. yī 一 một; cùng (nhất tâm, nhất trí) yí 移 dời, biến đổi. yí 宜 nên, phải; thích nghi. yǐ 已 đã rồi. yǐ 以 để mà; làm; xem như (dĩ vi). yì 意 <ý> ý tưởng; ý kiến. yì 義 ( 义 ) ý nghĩa; việc nghĩa. yīn 因 nguyên nhân; vì bởi. yīn 音 <âm> âm thanh; tin tức (âm hao) yīn 陰 <âm> khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ). yīng 鷹 ( 鹰 ) <ưng> chim ưng. yīng 應 ( 应 ) <ưng> cần phải; yìng <ứng> trả lời, đáp ứng; ưng chịu. yíng 贏 ( 赢 ) có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc). yòng 用 dùng; áp dụng. yóu 由 do bởi; tự do. yóu 猶 ( 犹 ) cũng như, giống như. yóu 油 dầu; thoa dầu. yóu 遊 đi chơi; bất định. yóu 游 bơi lội; = 遊 (du lịch). yǒu 有 có; đầy đủ. yǒu 友 bạn bè (bằng hữu). yòu 又 lại nữa. yú 于 đi (vu quy); = 於 <ư> ở, tại. yú 与 cùng với; cho, tặng; dự vào. yǔ 雨 mưa. yǔ 語 ( 语 ) lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ; yù nói. yù 預 ( 预 ) dự tính; sẵn (dự bị). yù 育 sinh sản; nuôi nấng. yuán 原 nguồn; bằng phẳng. yuán 元 nguồn; đầu; đồng ($). yuán 員 ( 员 ) nhân viên. yuè 樂 ( 乐 ) âm nhạc. yuè 越 vượt qua. yuè 粵 dân Việt (Quảng Đông). yuè 月 tháng; mặt trăng. yùn 運 ( 运 ) thời vận, vận động. Z (48 chữ) zài 再 thêm lần nữa. zài 在 ở; đang có; hiện tại. zào 造 chế tạo. zé 則 ( 则 ) phép tắc; ắt là. zēng 增 tăng thêm. zhǎn 展 mở rộng, khai triển. zhàn 站 đứng; trạm xe. zhàn 戰 ( 战 ) đánh nhau. zhāng 章 chương sách; vẻ sáng. zhāng 張 ( 张 ) giương lên. zhě 者 kẻ, (học giả: người học). zhè 這 ( 这 ) này, cái này. zhe 着 trợ từ; zhuó mặc. zhēn 真 đúng; chân chính. zhēng 爭 ( 争 ) giành giật. zhèng 正 chính thức. zhèng 政 chính trị. zhī 支 chi xài; chi nhánh. zhī 之 đi; trợ từ; nó; ấy. zhí 直 ngay; thẳng. zhǐ 指 ngón tay; chỉ điểm. zhǐ 只 chỉ có. zhì 志 ý chí. zhì 制 chế tạo. zhì 質 ( 质 ) bản chất; chất vấn. zhì 治 cai trị. zhōng 中 giữa; trúng vào. zhǒng 種 ( 种 ) loại; trồng cây. zhòng 重 nặng; lặp lại. zhòng 眾 ( 众 ) đông người. zhōu 週 một tuần lễ. zhōu 周 chu đáo; nhà Chu. zhōu 州 châu (đơn vị hành chánh). zhū 猪 con heo. zhǔ 主 chủ; chúa. zhù 住 ở, cư trú. zhuān 專 ( 专 ) chuyên biệt. zhuàn 轉 ( 转 ) xoay; 1 vòng. zī 資 ( 资 ) tiền của; vốn (tư bản). zǐ 子 con; ngài; thầy; giờ tý. zì 自 tự bản thân; từ đó. zǒng 總 ( 总 ) cả thảy. zū 租 thuế đất; thuế thóc; cho thuê. zú 足 chân; đầy đủ. zǔ 組 ( 组 ) nhóm, tổ. zuì 最 cùng tột, rất lắm. zuò 做 làm việc. zuò 作 làm việc, chế tạo.► QUI TẮC VIẾT CHỮ HÁN Trừ vài ngoại lệ, qui tắc chung là từ trái qua phải; từ trên xuống dưới; từ ngoài vào trong. 1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 . 2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 . 3. Từ trái qua phải: 州 , 划 , 外 , 辦 , 做 , 條 , 附 , 謝 . 4. Từ trên xuống dưới: 三 , 合 , 念 , 志 , 器 , 意 . 5. Từ ngoài vào trong: 司 , 向 , 月 , 同 , 風 , 风 , 周 . 6. Bộ 辶 và 廴 viết sau cùng: 这 , 还 , 选 , 遊 , 道 , 建 . 7. Giữa trước; trái rồi phải: 小 , 少 , 水 , 业 , 办 , 樂 . 8. Vào nhà, đóng cửa: 日, 回 , 國 , 国 , 固 , 固 . KẾT CẤU CHỮ HÁN 1. Trái–phải: 八 , 外 , 北 , 把 , 付 , 明 , 地 . 和 , 好 , 汉 . 2. Trên–dưới: 二 , 分 , 公 , 志 , 定 , 多 , 思 , 各 , 電 . 3. Ngoài–trong: 日, 回 , 國 , 国 , 固 , 固 , 開 , 問 , 同 . 4. Trái–giữa–phải: 小 , 水 , 辦 , 做 , 條 , 謝 , 批 , 倒 . 5. Trên–giữa–dưới: 三 , 合 , 克 , 器 , 意 , 菜 , 帶 , 堂 . 6. Trên–phải trên–phải dưới: 但 , 你 , 程 , 談 , 總 , 治 . 7. Trên–dưới trái–dưới phải: 蟲 , 最 , 命 , 众 , 義 , 緊 . 8. Trên trái–trên phải–dưới: 想 , 您 , 資 , 質 , 些 , 型 , 恐 . 9. Góc dưới trái–góc trên phải: 这 , 还 , 过 , 选 , 遊 , 道 . O 10. Liên thể: 十 , 人 , 刀 , 了, 七 , 九 , 山 , 南 , 之 . A (3 chữ) ǎi 矮 <ải/nụy> lùn. ài 愛 ( 爱 ) <ái> yêu. ān 安 yên ổn. B (30 chữ) bā 八 8. bǎ 把 quai cầm, cán. bà 爸 tiếng gọi cha. bái 白 trắng. bǎi 百 100. bài 拜 lạy. bān 般 bộ phận, loại. bàn 半 phân nửa. bàn 辦 ( 办 ) làm việc. bāo 包 bọc lại. bǎo 保 bảo vệ. bào 報 ( 报 ) báo cáo, tờ báo. běi 北 phía bắc. bèi 備 ( 备 ) đầy đủ, chuẩn bị. běn 本 gốc. bǐ 比 so sánh. bǐ 筆 ( 笔 ) cây bút. bì 必 ắt hẳn. biān 編 ( 编 ) biên soạn. biàn 便 tiện lợi. biàn 變 ( 变 ) biến đổi. biāo 標 ( 标 ) mốc, mục tiêu. biǎo 表 biểu lộ. bié 別 ly biệt, đừng. bīng 兵 lính, binh khí. bìng 病 bịnh tật. bō 波 sóng nước. bù 不 không. bù 布 vải. bù 部 bộ phận. C (25 chữ) cài 菜 rau. céng 層 ( 层 ) tầng lớp. chá 查 kiểm tra. chǎn 產 ( 产 ) sinh sản, sản xuất. cháng 常 thường hay. cháng 長 ( 长 ) dài, lớn. chǎng 場 ( 场 ) bãi đất rộng. chē 車 ( 车 ) xe. chéng 城 thành trì. chéng 成 trở thành. chéng 程 hành trình, trình độ. chéng 乘 đi (xe/ngựa), cỗ xe. chǐ 齒 ( 齿 ) răng. chí 持 cầm giữ. chóng 蟲 ( 虫 ) côn trùng. chū 出 xuất ra. chú 除 trừ bỏ. chù 處 ( 处 ) nơi chốn. chūn 春 mùa xuân. cí 詞 ( 词 ) từ ngữ. cǐ 此 này. cì 次 lần, thứ. cōng 聰 ( 聪 ) thông minh. cóng 從 ( 从 ) theo. cuì 存 còn lại, giữ lại. D (43 chữ) dǎ 打 <đả> đánh. dà 大 <đại> lớn. dāi 呆 đần độn. dài 帶 ( 带 ) <đái> đeo, mang. dài 代 <đại> đời, thế hệ. dàn 但 <đãn> nhưng. dāng 當 ( 当 ) <đáng/đương> đáng. dǎng 黨 ( 党 ) <đảng> đảng phái. dāo 刀 <đao> con dao. dǎo 倒 <đảo> lộn ngược. dǎo 導 ( 导 ) <đạo> dẫn dắt, lãnh đạo. dào 道 <đạo> con đường; đạo l‎ý. dào 到 <đáo> tới. dé 德 <đức> đức tính. dé 得 <đắc> được. de 的 <đích> mục đích. děi 得 <đắc> (trợ từ). dēng 燈 ( 灯 ) <đăng> đèn. děng 等 <đẳng> bằng nhau; chờ đợi. dí 敵 ( 敌 ) <địch> kẻ địch. dǐ 底 <để> đáy, nền. dì 地 <địa> đất. dì 第 <đệ> thứ tự. dì 弟 <đệ> em trai. diǎn 點 ( 点 ) <điểm> điểm, chấm. diàn 電 ( 电 ) <điện> điện lực. diào 調 ( 调 ) <điều/điệu> điều, điệu. dīng 丁 <đinh> con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can. dǐng 頂 ( 顶 ) <đỉnh> đỉnh đầu. dìng 定 <định> cố định, yên định. dōng 東 ( 东 ) <đông> hướng đông. dōng 冬 <đông> mùa đông. dǒng 懂 <đổng> hiểu rõ. dòng 動 ( 动 ) <động> hoạt động. dōu 都 <đô> đều. dǒu 斗 <đẩu> cái đấu. dū 都 <đô> kinh đô. dū 督 <đốc> xét việc của cấp dưới. dù 度 <độ> mức độ. dù 肚 <đỗ> cái bụng. duì 隊 ( 队 ) <đội> đội ngũ. duì 對 ( 对 ) <đối> đối đáp; đúng; đôi. duō 多 <đa> nhiều. E (4 chữ) ér 而 mà. ér 兒 ( 儿 ) trẻ con. ér 爾 ( 尔 ) mi, mày, ngươi. èr 二 2, số hai. F (15 chữ) fā 發 ( 发 ) phát ra. fǎ 法 phép tắc. fǎn 反 trở lại; trái ngược. fāng 方 cách, phép tắc. fáng 房 gian phòng. fàng 放 thả ra, đặt để, bỏ đi. fēi 非 sai, trái. fèi 費 ( 费 ) hao phí, phí tổn. fēn 分 phân chia. fèn 分 chức phận; thành phần. fēng 風 ( 风 ) gió. fó 佛 bậc giác ngộ, «bụt». fú 服 y phục; phục tùng. fù 附 nương vào, phụ thuộc. fù 付 giao phó. fù 復 ( 复 ) trở lại, báo đáp. G (27 chữ) gǎi 改 cải cách, sửa đổi. gài 概 bao quát, đại khái. gàn 乾 ( 干 ) khô ráo. gē 哥 anh (tiếng gọi anh ruột). gé 格 cách thức, xem xét. gé 革 da, bỏ đi, cách mạng. gè 個 ( 个 ) cái, chiếc, cá lẻ. gè 各 mỗi một. gēn 根 rễ, gốc gác. gēng 更 canh (=1/5 đêm). gèng 更 càng thêm. gōng 工 người thợ, công tác. gōng 功 công phu, công hiệu. gōng 公 chung, công cộng. gòng 共 cộng lại, gộp chung. gǒu 狗 chó. gù 固 kiên cố, cố nhiên. guǎi 拐 lừa dối; cây gậy. guān 觀 ( 观 ) quan sát. guān 關 ( 关 ) quan hệ. guǎn 管 ống quản; quản l‎ý. guāng 光 ánh sáng, quang. guǎng 廣 ( 广 ) rộng. guī 規 ( 规 ) quy tắc. guó 國 ( 国 ) nước, quốc gia. guǒ 果 trái cây; kết quả. guò 過 ( 过 ) vượt quá; lỗi. H (27 chữ) hái 還 ( 还 ) còn hơn, cũng. hǎi ( 海 ) biển. hàn 漢 ( 汉 ) Hán tộc. hǎo 好 tốt đẹp. hào 號 ( 号 ) số hiệu. hào 浩 lớn; mênh mông. hé 和 hoà hợp. hé 合 hợp lại, phù hợp; hěn 很 rất, lắm. hóng 紅 ( 红 ) màu đỏ. hóu 猴 con khỉ. hòu 後 ( 后 ) ở sau, phía sau. hǔ 虎 cọp. huá 華 ( 华 ) đẹp; Trung Hoa. huà 畫 ( 画 ) tranh, vẽ tranh. huà 劃 ( 划 ) kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán). huà 化 biến hoá. huà 話 ( 话 ) lời nói; huài 壞 ( 坏 ) hư, xấu. huán 還 ( 还 ) trở lại, trả lại. huàn 換 ( 换 ) thay đổi, tráo; huí 回 trở lại, một hồi, một lần. huì 會 ( 会 ) tụ hội, dịp, có thể, hiểu. hūn 婚 hôn nhân. huó 活 sống; hoạt động. huǒ 火 lửa. huò 或 hoặc là. J (43 chữ) jī 基 nền, cơ bản, cơ sở. jī 機 ( 机 ) máy móc; cơ hội. jī 雞 ( 鸡 ) con gà. jí 極 ( 极 ) rất, lắm; cùng tận. jí 及 đến; kịp; cùng. jí 級 ( 级 ) cấp bậc. jǐ 幾 ( 几 ) mấy? cơ hồ. jǐ 己 bản thân; can thứ 6. jì 計 ( 计 ) kế toán; mưu kế. jì 記 ( 记 ) ghi chép. jiā 家 nhà. jiā 加 thêm vào. jiā 嘉 tốt đẹp; khen. jiān 間 ( 间 ) ở giữa; gian nhà. jiàn 見 ( 见 ) thấy; kiến thức. jiàn 件 món, (điều) kiện. jiàn 建 xây dựng, kiến trúc. jiāng 將 ( 将 ) sắp, sẽ. jiào 叫 kêu, gọi. jiào 教 dạy; tôn giáo. jiào 較 ( 较 ) so sánh. jiē 接 tiếp nhận; tiếp xúc. jiē 街 đường phố. jiē 階 bậc thềm. jié 結 ( 结 ) kết quả; liên kết; hết. jiě 解 giải thích; cởi; giải thoát. jiě 姐 tiếng gọi chị, tiểu thư. jīn 斤 một cân (=16 lạng). jīn 金 vàng; kim loại. jǐn 緊 ( 紧 ) gấp, khẩn cấp. jìn 進 ( 进 ) tiến tới. jìn 近 gần. jīng 京 kinh đô. jīng 經 ( 经 ) trải qua; kinh điển. jǐng 井 cái giếng. jiū 究 nghiên cứu; truy cứu. jiǔ 九 9. jiù 舊 ( 旧 ) xưa cũ; cố cựu. jiù 就 tựu thành, nên việc. jù 具 đủ, dụng cụ. jué 覺 ( 觉 ) cảm giác, giác ngộ. jué 決 ( 决 ) quyết định. jūn 軍 ( 军 ) quân đội. K (13 chữ) kǎ 卡 phiên âm «car, card». kāi 開 ( 开 ) mở ra. kàn 看 xem. kǎo 考 khảo cứu; sống lâu. ke 軻 tên thầy Mạnh Tử. kě 可 có thể. kè 克 khắc phục. kè 客 khách khứa. kè 課 ( 课 ) bài học. kǒng 孔 cái lỗ; họ Khổng. kǒng 恐 sợ hãi, làm cho ai sợ. kuài 快 nhanh; vui; sắc bén. kuǎn 款 khoản đãi; khoản tiền. L (32 chữ) lā 拉 kéo. lái 來 ( 来 ) đến. lán 籃 ( 篮 ) cái giỏ xách. làng 浪 sóng nước. láo 勞 ( 劳 ) vất vả; lao động. lǎo 老 già nua. lè 樂 ( 乐 ) vui vẻ, khoái lạc. le 了 trợ từ; liǎo xong, rõ ràng. léi 雷 sấm nổ. lǐ 理 lý lẽ, đạo lý. lǐ 里 dặm; bên trong. lǐ 裡 bên trong. lǐ 禮 ( 礼 ) lễ phép, nghi lễ. lì 利 lợi ích, sắc bén. lì 立 đứng; lập thành. lì 力 sức lực. lì 厲 ( 厉 ) hung ác; mạnh dữ, lián 連 ( 连 ) liền nhau; liên kết. liáng 良 tốt lành; lương hảo. liǎng 兩 ( 两 ) 2; một lạng. liàng 量 đo lường; sức chứa. liào 料 tính toán; tài liệu; vật liệu. lín 林 rừng. lǐng 領 ( 领 ) cổ áo; lãnh đạo. liú 流 trôi chảy. liù 六 6. lóng 龍 ( 龙 ) con rồng. lóu 樓 ( 楼 ) cái lầu. lǚ 旅 đi chơi xa; quân lữ. lǜ 綠 ( 绿 ) màu xanh lá. lù 路 đường đi. lùn 論 ( 论 ) bàn luận, thảo luận M (23 chữ) mā 媽 ( 妈 ) tiếng gọi mẹ. má 麻 cây gai. mǎ 馬 ( 马 ) ngựa. ma 嗎 ( 吗 ) trợ từ nghi vấn. māo 貓 con mèo. máo 毛 lông. mào 冒 trùm lên; mạo phạm. me 麼 ( 么 ) trợ từ nghi vấn. méi 霉 nấm mốc. méi 煤 than đá. méi 沒 không có; mất đi. měi 每 mỗi một. měi 美 đẹp. mèi 妹 em gái. mén 們 ( 们 ) ngữ vĩ (chỉ số nhiều), thí dụ như wǒmen 我們 (chúng tôi). mèng 夢 ( 梦 ) giấc mộng. mǐ 米 lúa gạo. miàn 面 mặt. mín 民 dân chúng. míng 明 sáng. mìng 命 mệnh lệnh, số mệnh. mó 摩 ma sát, chà xát. mò 末 ngọn, cuối chót. N (17 chữ) nǎ 哪 nào?: nǎli 哪里 ở đâu? nà 那 kia, đó, ấy. nài 耐 chịu đựng nán 南 hướng nam. nán 男 con trai, đàn ông. nǎo 腦 ( 脑 ) não, bộ óc. ne 呢 trợ từ (tiếng đệm). nèi 內 bên trong. néng 能 năng lực; tài cán; có thể. nǐ 你 mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh). nǐn 您 ông/bà (tôn kính hơn 你). nián 年 năm. niàn 念 nhớ tưởng, đọc. niú 牛 con trâu; sao Ngưu. nóng 農 ( 农 ) nghề nông. nǔ 努 cố gắng, nỗ lực. nǚ 女 đàn bà, con gái, phụ nữ. P (9 chữ) pái 排 bày ra; hàng dãy; bài trừ. pàng 胖 mập béo (dáng người). péng 朋 bạn bè. pī 批 vả; đánh bằng tay; phê bình. pí 脾 lá lách. pián 便 tiện nghi, tiện lợi. pīn 拼 ghép lại; liều lĩnh. píng 平 bằng phẳng; hoà bình. pò 破 phá vỡ, rách. Q (17 chữ) qī 期 kỳ hạn, thời kỳ. qī 七 7. qí 其 (của) nó/chúng nó; ấy; đó. qǐ 起 nổi dậy, bắt đầu. qì 器 đồ dùng, máy móc. qì 氣 ( 气 ) hơi thở, khí. qián 前 trước. qíng 情 tình cảm. qǐng 請 ( 请 ) mời mọc. qiú 球 hình cầu, quả banh. qū 區 ( 区 ) vùng, khu vực. qǔ 取 lấy; đạt được; chọn. qǔ 曲 khúc hát; cong; gẫy. qù 趣 thú vị, hứng thú. qù 去 đi; đã qua; khử bỏ. quán 全 trọn vẹn, cả thảy. qún 群 bầy đoàn; quần thể. R (8 chữ) rán 然 tự nhiên; đúng. rè 熱 ( 热 ) nóng, nhiệt độ. rén 人 người. rèn 任 nhiệm vụ; nhận. rèn 認 ( 认 ) nhận thức. rì 日 mặt trời; ngày. rú 如 y như, nếu như. rù 入 vào. S (43 chữ) sài 賽 ( 赛 ) thi đua. sān 三 3. shān 山 núi. shàn 善 lành, tốt. shàng 上 trên; lên. shāo 燒 ( 烧 ) đốt. shǎo 少 nhỏ; ít. shé 蛇 con rắn. shè 社 thần đất; hội; xã hội. shēn 深 sâu; kín; sẫm; lâu dài. shén 什 10; nào? gì? shēng 生 sống; mới; sinh ra. shéi 誰 ( 谁 ) ai? người nào? shī 師 ( 师 ) thầy; đông đúc; noi theo. shí 十 10. shí 石 đá. shí 實 ( 实 ) thật; đầy đủ; trái cây. shí 時 ( 时 ) thời gian; thời vận. shǐ 使 sai khiến; sử dụng; sứ giả. shì 識 ( 识 ) hiểu biết; kiến thức. shì 式 phép; công thức; hình thức. shì 示 bảo cho biết; cáo thị. shì 是 đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó. shì 室 nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức). shì 事 sự việc; phục vụ. shì 世 đời; đời người; thế giới. shì 試 ( 试 ) thử; thi cử (khảo thí). shōu 收 thu vào; thu thập. shǒu 手 tay; người gây ra (hung thủ). shòu 壽 sống lâu. shòu 瘦 gầy ốm; (thịt) nạc; chật. shū 舒 duỗi ra; dễ chịu; thư thả. shǔ 鼠 con chuột (lão thử). shǔ 屬 ( 属 ) thuộc về; thân thuộc. shù 數 ( 数 ) số mục; shǔ đếm. shuǐ 水 nước; sông ngòi. shuō 說 ( 说 ) nói; thuyết phục. sī 思 ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến. sī 私 riêng tư; chiếm làm của riêng. sī 司 quản lý; nha môn; công ty. sì 四 4. suàn 算 tính toán; kể đến. suǒ 所 nơi chốn; sở dĩ; sở hữu. T (27 chữ) tā 他 nó, hắn; (kẻ/việc) khác. tā 它 cái đó (chỉ đồ vật). tā 她 cô/bà ấy. tài 太 rất, quá; rất lớn. tán 談 ( 谈 ) <đàm> nói chuyện. táng 堂 <đường> sảnh đường; rực rỡ. táng 糖 <đường> đường (chất ngọt). tè 特 <đặc> đặc biệt; đặc sắc. téng 疼 <đông> đau đớn; thương xót. tī 梯 cái thang. tí 提 <đề> nâng lên (đề bạt, đề cao). tí 題 ( 题 ) <đề> chủ đề, vấn đề. tǐ 體 ( 体 ) thân thể; dáng vẻ. tiān 天 ông Trời; bầu trời; ngày. tiáo 條 ( 条 ) <điều> cành; điều khoản. tīng 聽 ( 听 ) nghe; nghe lời. tíng 停 <đình> dừng lại; đình trệ. tíng 庭 <đình> cái sân; nhà lớn. tōng 通 thông suốt; giao thông. tóng 同 <đồng> cùng nhau. tǒng 統 ( 统 ) nối tiếp (truyền thống); thống nhất. tóu 頭 ( 头 ) <đầu> đầu; đứng đầu. tú 圖 ( 图 ) <đồ> đồ hoạ; toán tính (ý đồ). tǔ 土 đất. tù 兔 con thỏ. tuán 團 ( 团 ) <đoàn> bầy đoàn; đoàn thể. tuì 退 lùi lại (thoái lui); kém; cùn. W (15 chữ) wài 外 bên ngoài. wán 完 xong (hoàn tất); đủ. wàn 萬 ( 万 ) 10000; nhiều; rất. wáng 王 vua (gồm | và 三, ý nói vua phải thông suốt «thiên–địa–nhân»). wǎng 往 đã qua (≠ lái 來 lại). wàng 望 vọng trông; 15 âm lịch. wěi 委 giao việc (uỷ thác); nguồn cơn. wèi 為 ( 为 ) làm; vì (ai/cái gì). wèi 位 chỗ; vị trí; (các/chư) vị. wén 文 vẻ sáng đẹp (văn vẻ). wèn 問 ( 问 ) hỏi han. wǒ 我 tôi; bản ngã. wú 無 ( 无 ) không. wǔ 五 5. wù 物 đồ vật; sự vật; vật chất. X (33 chữ) xī 西 hướng tây. xī 希 ít có (hy hữu); hy vọng. xī 息 hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi. xí 席 chỗ ngồi; cái chiếu. xí 習 ( 习 ) rèn luyện, tập tành. xì 系 cùng một mối (hệ thống). xià 下 dưới; đi xuống. xiān 先 trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父). xiǎn 險 ( 险 ) nguy hiểm. xiàn 現 ( 现 ) hiện ra; hiện tại. xiàn 綫 ( 线 ) sợi; tuyến đường. xiāng 相 lẫn nhau; xiàng tướng mạo; quan tướng. xiǎng 想 nghĩ ngợi; muốn. xiàng 像 hình; hình vẽ; giống. xiàng 向 hướng về; hướng. xiàng 象 con voi; biểu tượng. xiǎo 小 nhỏ. xiē 些 một vài. xiè 謝 ( 谢 ) cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ). xīn 新 mới mẻ. xīn 心 quả tim; tấm lòng; tâm trí. xīng 興 ( 兴 ) thịnh vượng; xìng hứng khởi, hứng thú. xíng 行 đi; được; háng giòng, hàng lối; cửa tiệm. xíng 型 khuôn đúc; mô hình. xíng 形 hình dáng, hình thức. xìng 姓 họ; (bách tính: 100 họ). xìng 性 bản tính; giới tính. xiōng 兄 anh (ruột); anh. xiū 休 nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh). xiū 修 xây dựng; sửa chữa (tu lý). xuǎn 選 ( 选 ) chọn lựa. xué 學 ( 学 ) học hỏi, học tập. xuě 雪 tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục). Y (47 chữ) yā 壓 ( 压 ) <áp> ép; sức nén (áp lực). yà 亞 ( 亚 ) <á> thứ 2 (á hậu); châu Á. yán 研 nghiên cứu; mài nhẹ. yán 嚴 ( 严 ) nghiêm khắc. yàn 驗 ( 验 ) thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm. yáng 羊 con dê. yáng 陽 khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế). yàng 樣 ( 样 ) hình dạng. yào 要 quan trọng; cần phải; muốn. yě 也 cũng; «vậy» (hư từ). yè 業 ( 业 ) nghề; sự nghiệp. yī 一 một; cùng (nhất tâm, nhất trí) yí 移 dời, biến đổi. yí 宜 nên, phải; thích nghi. yǐ 已 đã rồi. yǐ 以 để mà; làm; xem như (dĩ vi). yì 意 <ý> ý tưởng; ý kiến. yì 義 ( 义 ) ý nghĩa; việc nghĩa. yīn 因 nguyên nhân; vì bởi. yīn 音 <âm> âm thanh; tin tức (âm hao) yīn 陰 <âm> khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ). yīng 鷹 ( 鹰 ) <ưng> chim ưng. yīng 應 ( 应 ) <ưng> cần phải; yìng <ứng> trả lời, đáp ứng; ưng chịu. yíng 贏 ( 赢 ) có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc). yòng 用 dùng; áp dụng. yóu 由 do bởi; tự do. yóu 猶 ( 犹 ) cũng như, giống như. yóu 油 dầu; thoa dầu. yóu 遊 đi chơi; bất định. yóu 游 bơi lội; = 遊 (du lịch). yǒu 有 có; đầy đủ. yǒu 友 bạn bè (bằng hữu). yòu 又 lại nữa. yú 于 đi (vu quy); = 於 <ư> ở, tại. yú 与 cùng với; cho, tặng; dự vào. yǔ 雨 mưa. yǔ 語 ( 语 ) lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ; yù nói. yù 預 ( 预 ) dự tính; sẵn (dự bị). yù 育 sinh sản; nuôi nấng. yuán 原 nguồn; bằng phẳng. yuán 元 nguồn; đầu; đồng ($). yuán 員 ( 员 ) nhân viên. yuè 樂 ( 乐 ) âm nhạc. yuè 越 vượt qua. yuè 粵 dân Việt (Quảng Đông). yuè 月 tháng; mặt trăng. yùn 運 ( 运 ) thời vận, vận động. Z (48 chữ) zài 再 thêm lần nữa. zài 在 ở; đang có; hiện tại. zào 造 chế tạo. zé 則 ( 则 ) phép tắc; ắt là. zēng 增 tăng thêm. zhǎn 展 mở rộng, khai triển. zhàn 站 đứng; trạm xe. zhàn 戰 ( 战 ) đánh nhau. zhāng 章 chương sách; vẻ sáng. zhāng 張 ( 张 ) giương lên. zhě 者 kẻ, (học giả: người học). zhè 這 ( 这 ) này, cái này. zhe 着 trợ từ; zhuó mặc. zhēn 真 đúng; chân chính. zhēng 爭 ( 争 ) giành giật. zhèng 正 chính thức. zhèng 政 chính trị. zhī 支 chi xài; chi nhánh. zhī 之 đi; trợ từ; nó; ấy. zhí 直 ngay; thẳng. zhǐ 指 ngón tay; chỉ điểm. zhǐ 只 chỉ có. zhì 志 ý chí. zhì 制 chế tạo. zhì 質 ( 质 ) bản chất; chất vấn. zhì 治 cai trị. zhōng 中 giữa; trúng vào. zhǒng 種 ( 种 ) loại; trồng cây. zhòng 重 nặng; lặp lại. zhòng 眾 ( 众 ) đông người. zhōu 週 một tuần lễ. zhōu 周 chu đáo; nhà Chu. zhōu 州 châu (đơn vị hành chánh). zhū 猪 con heo. zhǔ 主 chủ; chúa. zhù 住 ở, cư trú. zhuān 專 ( 专 ) chuyên biệt. zhuàn 轉 ( 转 ) xoay; 1 vòng. zī 資 ( 资 ) tiền của; vốn (tư bản). zǐ 子 con; ngài; thầy; giờ tý. zì 自 tự bản thân; từ đó. zǒng 總 ( 总 ) cả thảy. zū 租 thuế đất; thuế thóc; cho thuê. zú 足 chân; đầy đủ. zǔ 組 ( 组 ) nhóm, tổ. zuì 最 cùng tột, rất lắm. zuò 做 làm việc. zuò 作 làm việc, chế tạo.